dầu trẩu

dầu trẩu

Dầu trẩu được dùng để phủ lên một chiếc bàn gỗ mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại dầu thực vật: "dầu trẩu" dầu được chiết xuất từ hạt của cây trẩu, một loại cây thân gỗ thuộc họ Thầu dầu (Euphorbiaceae), nguồn gốc từ Trung Quốc các vùng nhiệt đới châu Á.
    • Công dụng chính: "dầu trẩu" thường được sử dụng trong công nghiệp sơn, vecni, làm chất chống thấm cho gỗ, nhờ tính chất khô nhanh tạo màng bảo vệ bền chắc.
dụ sử dụng
  • (Dầu trẩu thành phần chính trong sơn mài truyền thống.)
  • (Dầu trẩu tác dụng bảo vệ gỗ khỏi hư hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dầu trẩu công nghiệp": dầu trẩu được chế biến với các phụ gia để sử dụng trong sản xuất sơn, mực in, hoặc chất phủ.
    • Dầu trẩu công nghiệp độ nhớt cao hơn dầu trẩu nguyên chất. (Phiên bản chế biến dùng trong nhà máy.)
  • "dầu trẩu thực phẩm": (ít phổ biến) dầu trẩu đã qua tinh chế, đôi khi được dùng trong nấu ănmột số vùng, nhưng không phổ biến do độc tính nhẹ nếu chưa xử lý.
    • một số nơi, dầu trẩu thực phẩm được dùng để chiên rán. (Cần thận trọng khi sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trẩu (danh từ): cây trẩu, loại cây cho hạt để ép dầu.
    • Cây trẩu thường mọcvùng đồi núi phía Bắc Việt Nam. (Cây này quả chứa hạt giàu dầu.)
  • Dầu (danh từ): chất lỏng nhờn, không tan trong nước, chiết từ thực vật, động vật hoặc khoáng vật.
    • Dầu ăn dầu trẩu hai loại dầu khác nhau về công dụng. (Dầu trẩu không dùng để ăn như dầu thực vật thông thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Dầu tung (ít dùng): tên gọi khác của dầu trẩu, bắt nguồn từ tên cây tung (Aleurites fordii) cùng họ.
  • Dầu mỡ trẩu (từ địa phương): cách gọi dân dãmột số vùng nông thôn.
Thành ngữ liên quan
  • Dầu trẩu chống thấm: cụm từ mô tả tính năng chính của dầu trẩu trong bảo quản gỗ.
    • Dầu trẩu chống thấm rất hiệu quả cho thuyền gỗ. (Tác dụng chống nước ẩm mốc.)
  • Sơn dầu trẩu: loại sơn truyền thống pha từ dầu trẩu, thường dùng trong mỹ nghệ trang trí.
    • Các sản phẩm sơn dầu trẩu độ bóng đẹp bền màu. (Sơn dầu trẩu được ưa chuộng trong nghề thủ công.)